- Back to Home »
- Mộ đá công giáo »
- Mộ đá công giáo - Trung gấp công an lấy điểm chuẩn mực tới 29
Trung gấp công an lấy điểm chuẩn mực tới 29
Xem thêm danh thiếp mẫu ta Mộ đá công giá nhưo
Tổng cầmc cằn Chính trừng trị Công an nhân dịp dân vừa công ba điểm xét tuyển chọn trung gấp công an. Điểm cầm dạng vào danh thiếp dài như Mộ đá công giá nhưo giá như rẻ sau:
|
Trung gấp Cảnh áp nhân dịp dân I | ||
|
Khối |
Nam |
Nữ |
| A |
26.5 |
29 |
| A1 |
25 |
28 |
| C |
23 |
28 |
| D1 |
23 |
26.5 |
|
Trung gấp An ninh nhân dịp dân I | ||
|
Khối |
Nam |
Nữ |
| A |
26.75 |
29.0 |
| A1 |
25.0 |
27.0 |
| C |
24.5 |
29.0 |
| D1 |
23.25 |
28.25 |
|
Trung gấp Giao am hiểu thủy phía Bắc | ||
|
Khối |
Nam |
Nữ |
| A |
26.25 |
27.75 |
| A1 |
26.25 |
25.25 |
| C |
22.75 |
28.5 |
| D1 |
24.75 |
26.75 |
|
Trung gấp CSND VI phía Bắc | ||
|
Khối |
Nam |
Nữ |
| A |
27.25 |
27.5 |
| A1 |
24.75 |
0 |
| C |
22.5 |
28.0 |
| D1 |
22.5 |
25.75 |
|
Trung gấp CSND II | ||
|
Khối |
Nam |
Nữ |
| A |
24.75 |
25.5 |
| A1 |
23.75 |
26.25 |
| C |
23.75 |
26.75 |
| D1 |
22.75 |
24.25 |
|
Trung gấp ANND II | ||
|
Khối |
Nam |
Nữ |
| A |
24.25 |
26.5 |
| A1 |
23 |
27.0 |
| C |
22.25 |
26.75 |
| D1 |
20.75 |
26.0 |
|
Trung gấp CSND III | ||
|
Khối |
Nam |
Nữ |
| A |
24.5 |
26 |
| A1 |
24.25 |
26.5 |
| C |
24.25 |
27.25 |
| D1 |
22.5 |
26.25 |
|
Trung gấp CSND VI phía Nam | ||
|
Khối |
Nam |
Nữ |
| A |
24.75 |
26.25 |
| A1 |
24.0 |
27.25 |
| C |
23.5 |
27.25 |
| D1 |
22.25 |
26.25 |
|
CS5 | ||
|
Khối |
Nam |
Nữ |
| A |
25 |
26.5 |
| A1 |
24.5 |
27.5 |
| C |
23.75 |
27.5 |
| D1 |
22.5 |
26.5 |
|
Trung gấp Giao am hiểu thủy Hồ Chí Minh - ĐBSCL | ||
|
Khối |
Nam |
Nữ |
| A |
24.75 |
24.75 |
| A1 |
23.5 |
25.0 |
| C |
24.25 |
27.25 |
| D1 |
21.5 |
23.75 |
|
Giao am hiểu thủy Tây Nguyên - Nam Trung Bộ - Đông Nam Bộ | ||
|
Khối |
Nam |
Nữ |
| A |
26 |
26.25 |
| A1 |
26.25 |
27.0 |
| C |
24.25 |
27.0 |
| D1 |
22.5 |
25.0 |
|
Hệ trung gấp Đại học PCCC | ||
|
Miền |
Nam |
Nữ |
| Bắc |
25.0 |
27.0 |
| Nam |
23.5 |
25.5 |
|
Hệ trung gấp Đại học Kỹ kể HC | ||
|
Vùng |
Nam |
Nữ |
| Phía Bắc | ||
| A |
21.25 |
27.0 |
| A1 |
20.0 |
26.25 |
| Phía Nam | ||
| A |
22.5 |
25.75 |
| A1 |
21.5 |
24.75 |
Lan Hạ
Nguồn bài xích viết lách Vnexpress.net